Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Anh Sơn)

TỪ ĐIỂN ONLINE

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • XIN CHÀO:

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Microsoft Excel nâng cao

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Anh Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:02' 25-11-2012
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 158
    Số lượt thích: 0 người
    MICROSOFT EXCEL
    NÂNG CAO
    BÀI 1: ÔN TẬP EXCEL CƠ BẢN
    BÀI 2: CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ CÁC HÀM CSDL
    BÀI 3: BIỂU ĐỒ VÀ IN ẤN TRONG EXCEL
    BÀI 4: TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU TRÊN EXCEL
    BÀI 5: TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL
    BÀI 6: MACRO
    11/25/2012
    2
    BÀI 1: ÔN TẬP EXCEL CƠ BẢN
    Các khái niệm cơ bản: Địa chỉ tương đối, tuyệt đối, hỗn hợp
    Các hàm cơ bản
    2.1. Các hàm tính toán thống kê
    2.2. Các hàm chuỗi
    2.3. Các hàm ngày tháng
    2.4. Các hàm Logic
    3. Các hàm tìm kiếm và tham chiếu



    11/25/2012
    3
    Bài 1 – Ôn tập Excel cơ bản
    1. Các khái niệm cơ bản
    1.1. Địa chỉ tương đối
    Địa chỉ tương đối có dạng: .
    Khi công thức sao chép đến vùng đích, địa chỉ tham chiếu của vùng đích sẽ thay đổi theo hướng và khoảng cách sao chép
    Ví dụ tại các ô có dữ liệu như sau: A1=2, A2=3, B1=4, B4=6 và lập các công thức sau:
    Tại ô C1 là: =A1*B1 và sau đó copy công thức xuống ô C2 và sang ô D1 và E1.
    Tại ô A3 là: =A1+A2 và sau đó copy công thức sang ô B3, C3, D3 và E3.
    11/25/2012
    4
    Bảng nhập liệu như sau
    Kết quả
    Bài 1 – Ôn tập Excel cơ bản
    1. Các khái niệm cơ bản
    1.1. Địa chỉ tương đối
    11/25/2012
    5
    1.2. Địa chỉ tuyệt đối
    Địa chỉ tương đối có dạng: $$.
    Khi công thức sao chép đến vùng đích, địa chỉ tham chiếu của vùng đích sẽ không thay đổi
    Ví dụ Có dữ liệu trong các ô trong bảng tính lương như sau
    Lương cơ bản được ghi ở ô B1, Giá đô la mỹ ở ô D1.
    Cột HSL ghi các hệ số lương cơ bản của từng người.
    Tại ô C3 ta lập công thức: =B3*$B$1 (tiền lương = HSL * Lương CB), và sau đó copy công thức xuống các ô C4:C6.
    Tại ô D3 ta lập công thức: =C3*$D$1 (Ngoại Tệ Mỹ = Tiền Lương / Giá USD), và sau đó copy công thức xuống các ô D4:D6.
    Bài 1 – Ôn tập Excel cơ bản
    1. Các khái niệm cơ bản
    11/25/2012
    6
    11/25/2012
    7
    1.3. Địa chỉ hỗn hợp
    Địa chỉ hỗn hợp có các dạng như sau:
    Địa chỉ tuyệt đối theo cột: $.
    Địa chỉ tuyệt đối theo hàng: $.
    Ví dụ
    Tuyệt đối theo cột $B1
    Tuyệt đối theo hàng B$1
    Bài 1 – Ôn tập Excel cơ bản
    1. Các khái niệm cơ bản
    11/25/2012
    8
    2.1. Các hàm tính toán và thống kê
    1 Hàm tính tổng.
    Cú pháp: Sum(danh sách đối số).
    Ý nghĩa: Tính tổng các số có mặt trong danh sách đối số của nó.
    2 Hàm tìm giá trị nhỏ nhất
    Cú pháp: Min(danh sách đối số).
    Ý nghĩa: trả lại giá trị nhỏ nhất trong danh sách đối số.
    3 Hàm tìm giá trị lớn nhất
    Cú pháp: Max(danh sách đối số).
    Ý nghĩa: trả lại giá trị lớn nhất trong danh sách đối số.
    Bài 1 – Ôn tập Excel cơ bản
    2. Các hàm cơ bản
    11/25/2012
    9
    4 Hàm tính tính trung bình cộng.
    Cú pháp: Average(danh sách đối số).
    Ý nghĩa: Tính trung bình các số có mặt trong danh sách đối số.
    5 Hàm làm tròn số
    Cú pháp: Round(số, N).
    Ý nghĩa: trả lại giá trị là số đã làm tròn tuỳ thuộc vào N.
    N>0: làm tròn phần lẻ.
    N=0: lấy số nguyên gần nhất.
    N<0: làm tròn trong phần nguyên.
    Bài 1 – Ôn tập Excel cơ bản
    2. Các hàm cơ bản
    2.1. Các hàm tính toán và thống kê
    10
    7 Hàm lấy phần dư.
    Cú pháp: Mod(số bị chia, số chia).
    Ý nghĩa: trả lại giá trị phần dư trong phép chia nguyên .
    6 Hàm lấy phần nguyên
    Cú pháp: Int(số).
    Ý nghĩa: trả lại giá trị phần nguyên của số (cắt bỏ phần thập phân).
    Bài 1 – Ôn tập Excel cơ bản
    2. Các hàm cơ bản
    2.1. Các hàm tính toán và thống kê
    11/25/2012
    11
    8 Hàm đếm các ô chứa số
    Cú pháp: Count (danh sách đối số).
    Ý nghĩa: đếm các ô chứa giá trị kiểu số trong danh sách đối số.
    9 Hàm xếp thứ tự
    Cú pháp: Rank(số cần xếp, danh sách số, kiểu xếp).
    Ý nghĩa: trả lại thứ hạng của số cần xếp theo các giá trị của danh sách số.
    Kiểu xếp:
    0 (hoặc bỏ qua): thì danh sách số giảm dần.
    1: là thứ tự tăng dần khi so sánh giá trị
    Bài 1 – Ôn tập Excel cơ bản
    2. Các hàm cơ bản
    2.1. Các hàm tính toán và thống kê
    11/25/2012
    12
    2.2. Các hàm Logic
    1 Hàm And
    Cú pháp: And(danh sách biểu thức logic).
    Ý nghĩa: trả lại giá trị
    True: Nếu tất cả các biểu thức logic trong danh sách là True
    False: Nếu có ít nhất một biểu thức trong danh sách nhận giá trị False
    Bài 1 – Ôn tập Excel cơ bản
    2. Các hàm cơ bản
    11/25/2012
    13
    Bài 1 – Ôn tập Excel cơ bản
    2. Các hàm cơ bản
    2.1. Các hàm Logic
    2 Hàm Or
    Cú pháp: Or(danh sách biểu thức logic).
    Ý nghĩa: trả lại giá trị
    False: Nếu tất cả các biểu thức logic trong danh sách là False
    True: Nếu có ít nhất một biểu thức trong danh sách nhận giá trị True
    11/25/2012
    14
    3 Hàm Not
    Cú pháp: Not(danh sách biểu thức logic).
    Ý nghĩa: trả về giá trị đối ngược giá trị của biểu thức logic
    4 Hàm điều kiện if
    Cú pháp: If(bt-logic, gt-True, gt-False).
    Ý nghĩa: sẽ cho ta một trong hai giá trị, nếu bt-logic là
    True: cho giá trị đúng.
    False: cho giá trị sai.
    Bài 1 – Ôn tập Excel cơ bản
    2. Các hàm cơ bản
    2.1. Các hàm Logic
    15
    2.3. Các hàm về ngày
    1 Hàm Today
    Cú pháp: Today().
    Ý nghĩa: trả lại giá trị ngày hiện hành của máy.
    2 Hàm Day
    Cú pháp: Day(Date)
    Ý nghĩa: Cho kết quả là ngày trong dữ liệu thời gian Date
    3 Hàm Month
    Cú pháp: Month(Date)
    Ý nghĩa: Cho kết quả là tháng trong dữ liệu thời gian Date
    4 Hàm Year
    Cú pháp: Year(Date).
    Ý nghĩa: Cho kết quả là năm trong dữ liệu thời gian Date
    16
    2.4. Các hàm hàm xử lý chuỗi
    1 Hàm lấy các kí tự bên trái
    Cú pháp: Left(text,num).
    Ý nghĩa: trả lại num ký tự bên trái của text.
    2 Hàm lấy các kí tự bên phải
    Cú pháp: Right(text,num).
    Ý nghĩa: trả lại num ký tự bên phải của text.
    3 Hàm lấy các kí tự ở giữa
    Cú pháp: Mid(text, pos, num).
    Ý nghĩa: trả lại num ký tự của text từ vị trí pos.
    4 Toán tử nối hai chuỗi
    Cú pháp: text1 & text2.
    Ý nghĩa: Nối chuổi text2 vào sau chuổi text1
    17
    3. Các hàm tìm kiếm và tham chiếu
    1 Hàm vlookup
    Cú pháp: Vlookup(gt tìm, vùng tìm, cột trả gt, kiểu tìm).
    Ý nghĩa: trả lại giá trị ở “cột trả gt” của “gt tim” trong “vùng tìm”.
    Kiểu tìm:
    0: tìm tuyệt đối.
    1: tìm tương đối.
    2 Hàm hlookup
    Cú pháp: hlookup(gt tìm, vùng tìm, hàng trả gt, kiểu tìm).
    Ý nghĩa: trả lại giá trị ở “hàng trả gt” của “gt tim” trong “vùng tìm”.
    Kiểu tìm:
    0: tìm tuyệt đối.
    1: tìm tương đối.
    18
    3 Hàm Match
    Cú pháp: Match (gt tìm, vùng tìm, kiểu tìm).
    Ý nghĩa: trả lại số thứ tự của “gt tim” trong “vùng tìm”.
    Kiểu tìm: tương tự như hàm vlookup.
    4 Hàm Index
    Cú pháp: Index(vùng tìm, hàng, cột).
    Ý nghĩa: Trả về giá trị là giá trị của ô được tìm thấy trong vùng tìm bởi sự giao nhau giữa hàng và cột.
    11/25/2012
    19
    Bài 2 – CƠ SƠ DỮ LIỆU TRONG EXCEL
    I. Khái niệm về cơ sở dữ liệu (Data Base)
    CSDL được tổ chức theo dạng danh sách (list).
    Một danh sách gồm có những mục sau:
    Field:
    Hàng đầu tiên của danh sách chứa tên của các cột
    Tên của các trường không được trùng nhau
    Record:
    Các hàng còn lại chứa thông tin về một đối tượng trong danh sách
    11/25/2012
    20
    II. Cấu trúc tổng quát và vùng điều kiện của các hàm CSDL
    2.1. Cấu trúc tổng quát.
    Dfunction(Database, field, Criteria).
    Database: Là một CSDL dạng danh sách của Excel
    Field: Là tên nhãn cột đóng trong cặp nháy kép
    Criteria: Là vùng điều kiện xác định các điều kiện cần thiết mà hàm phải thoả mãn để tác động lên trường dữ liệu đã chỉ ra bởi field.
    Chức năng: Hàm CSDL tác động lên trường dữ liệu (field) của danh sách (Database) theo các điều kiện xác định bởi vùng điều kiện (Criteria).
    11/25/2012
    21
    2.2 Tạo vùng điều kiện để sử dụng hàm CSDL
    Cretiria là một tham chiếu đến một khoảng các ô có chứa các điều kiện đặc biệt cho hàm.
    Hàm CSDL sẽ trả lại kết quả tính toán phù hợp với những ràng buộc được chỉ ra bởi vùng điều kiện.
    Dạng tổng quát của vùng điều kiện:
    22
    III. Các hàm điều kiện đơn giản.
    Sử dụng các hàm này không cần lập vùng điều kiện (Criteria).
    3.1 Hàm CountIf
    Cú pháp: CountIf(Vùng ĐK,ĐK).
    Ý nghĩa: Đếm số ô trong Vùng ĐK với điều kiện thoã mãn ĐK
    Điều kiện nằm trong dấu ngoặc kếp (" ").
    3.2 Hàm SumIf
    Cú pháp: SumIf(Vùng ĐK, ĐK, [Vùng Tổng]).
    Ý nghĩa: Tính tổng của Vùng Tổng với điều kiện ĐK thoả mãn trong Vùng ĐK.
    Lưu ý: Nếu Vùng Tổng không có mặt thì sẽ tính tổng Vùng ĐK.
    23
    IV. Các hàm CSDL.
    Tạo vùng điều kiện (Criteria) khi sử dụng các hàm này.
    4.1 Hàm DSum
    Cú pháp: DSum(Database, Field, Criteria).
    Ý nghĩa: tính tổng tại field có điều kiện thoả mãn điều kiện Criteria trong danh sách Database.
    4.2 Hàm DMin
    Cú pháp: DMin (Database, Field, Criteria).
    Ý nghĩa: tìm giá trị nhỏ nhất tại field có điều kiện thoả mãn điều kiện Criteria trong danh sách Database.
    24
    4.1 Hàm DMax
    Cú pháp: DMax (Database, Field, Criteria).
    Ý nghĩa: tìm giá trị nhỏ nhất tại field có điều kiện thoả mãn điều kiện Criteria trong danh sách Database.
    4.2 Hàm DAverage
    Cú pháp: DAverage (Database, Field, Criteria).
    Ý nghĩa: tìm giá trị trung bình tại field có điều kiện thoả mãn điều kiện Criteria trong danh sách Database.
    25
    4.1 Hàm DCount
    Cú pháp: DCount (Database, Field, Criteria).
    Ý nghĩa: đếm số ô có giá trị tại field có điều kiện thoả mãn điều kiện Criteria trong danh sách Database.
    4.2 Hàm DCountA
    Cú pháp: DCountA (Database, Field, Criteria).
    Ý nghĩa: Tương tự hàm trên.
    26
    V. Sắp xếp và trích lọc dữ liệu
    5.1 Sắp xếp dữ liệu
    Mục đích tổ chức lại bảng dữ liệu theo một thứ tự nào đó.
    Có hai loại thứ tự:
    Theo chiều tăng (Ascending).
    Theo chiều giảm (Descending).
    27
    Việc sắp xếp tiến hành như sau:
    Chọn vùng dữ liệu cần sắp xếp.
    Gọi Menu Data->Sort.
    Tại Sort by: Kích chọn một trường để làm khoá sắp xếp.
    Tại 2 Then by: Chọn trường để làm khoá thứ cấp.
    Trong các trường khoá: Chọn Ascending hoặc Descending.
    Kích chọn ô Header row để lấy dòng đầu tiên làm trường sắp xếp.
    28
    5.2 Trích lọc dữ liệu
    Mục đích cho phép lấy thông tin từ bảng dữ liệu mà thoả mãn các điều kiện nào đó.
    Có hai phương pháp:
    Lọc tự động.
    Lọc nâng cao.
    29
    5.2.1 Bật / tắt lọc tự động
    Chọn vùng dữ liệu cần lọc thông tin.
    Kích chọn Menu Data ->Filter -> AutoFilter
    30
    Lọc với điều kiện phức tạp
    Chọn Custom của trường làm điều kiện lọc.
    Nhập điều kiện vào hộp hộp thoại Custom AutoFilter
    ComboBox đầu tiên ta chọn toán tử quan hệ
    ComboBox thứ hai nhập vào giá trị trích lọc.
    Chọn toán tử Logic And hoặc Or nếu giá trị nằm trong khoảng giá trị náo đó.
    Lưu ý: dùng các kí tự thay thế để làm điều kiện lọc.
    31
    5.2.2 Trích lọc nâng cao
    Chọn vùng dữ liệu cần lọc thông tin.
    Kích chọn Menu Data ->Filter -> Advanced
    Ở mục Action ta có 2 tuỳ chọn:
    Filter the list, in-place: Lọc danh sách và đặt tại chổ.
    Copy to another location: Copy dữ liệu sau khi trích lọc sang một vùng khác
    32
    List range :
    Chọn vùng dữ liệu sẽ lọc.
    Hoặc nhập tên vùng của danh sách dữ liệu đã đặt trước đó.
    Criteria range:
    Vùng điều kiện để so sánh giá trị thoả mãn trong quá trình lọc.
    Copy to
    Địa chỉ ô đầu tiên của một vùng bảng tính sẽ chứa dữ liệu sau khi lọc
    Lưu ý để hiển thị danh sách dữ liệu đầy đủ, ta gọi lệnh Data  Filter  Show All (cho cả lọc tự động hay nâng cao).
    11/25/2012
    33
    Bài 3 – BIỂU ĐỒ VÀ IN ẤN
    I. Biểu đồ trong bảng tính Excel
    Mục đích hiển thị trực quan và dể hiểu bảng tính với những số liệu phức tạp.
    Biểu đồ biến đổi dữ liệu từ các hàng và cột trong bảng tính thành khối hình.
    1.1 Các thành phần của biểu đồ
    Vùng dữ liệu.
    Trục tạo độ.
    Hộp ghi chú (Legend).
    Tiêu đề (Title).
    11/25/2012
    34
    1.2 Các bước vẽ biểu đồ
    Để thực hiện vẽ biểu đồ ta gọi lệnh Insert->Chart
    Hoặc kích chuột vào biểu tượng Chart Wizard trên thanh công cụ chuẩn.
    Thực hiện qua 4 bước sau
    Lưu ý chọn vùng dữ liệu trước khi vẽ biểu đồ.
    11/25/2012
    35
    Bước 1
    Chọn kiểu biểu đồ
    11/25/2012
    36
    Bước 2 Chọn vùng dữ liệu để vẽ biểu đồ
    Nếu vùng dữ liệu đã chọn thì chọn Next
    Nếu chưa chọn thì kích chuột vào khung Data range và kích chuột chọn vùng dữ liệu trong bảng tính để chọn, chọn Next
    11/25/2012
    37
    Bước 3 Lựa chọn thông tin bổ sung
    Chọn Thẻ Title: Nhập các tiêu đề cho biểu đồ và các trục:
    Chart Title : Nhập tiêu đề cho biểu đồ.
    Category (X) axis : Nhập tên trụ chủ đề.
    Value (Y) axis : Nhập tên trục giá trị.
    Chọn thẻ Axis: Lựa chọn hiển thị hoặc không các tiêu đề của các trục.
    Chọn thẻ Grid lines: Chọn đường thẳng để vẽ các kiểu đường kẻ ô.
    Chọn thẻ Legend: Chọn vị trí hiển thị hộp chú thích.
    Chọn thẻ Data Labels: Chọn hiện hoặc không nhãn dữ liệu.
    Chọn thẻ Data Table: Chọn hiển thị bảng dữ liệu hoặc không.
    11/25/2012
    38
    Bước 4 Nơi lưu biểu đồ
    As new sheet : Tạo một sheet mới và lưu biểu đồ ở sheet đó.
    As object in : Chọn một sheet đang hiển thị để lưu bảng đồ.
    11/25/2012
    39
    II. In ấn bảng tính
    Vào File -> Print
    11/25/2012
    40
    Bài 4 – TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH
    VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU
    I. Tổng hợp số liệu với SubTotal
    1.1. Giới thiệu
    Số liệu dùng cho tổng hợp nằm trên 1 Sheet
    Thống kê dự vào một tiêu thức duy nhất, điều kiện thống kê đơn giản
    Kết quả của tổng hợp là Tổng lớn(Grand Sum), Tổng chi tiết(Subtotal), Giá trị trung bình (Average), Lớn nhất (Max), Nhỏ nhất( Min)
    11/25/2012
    41
    Bài 4 – TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH
    VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU
    I. Tổng hợp số liệu với SubTotal
    1.2. Cách thực hiện
    - Sắp xếp các giá trị tại cột dùng làm tiêu thức thống kê
    Chọn số liệu thống kê
    Vào DataSubTotal
    11/25/2012
    42
    At each change in: Chọn cột có giá trị làm điều kiện thống kê(Cột đã được sắp xếp)
    Use Function: Chọn hàm để thực hiện thống kê
    Add Subtotal to: Chọn cột hoặc các cột số liệu chứa giá trị thống kê
    Replace curent subtotal
    Page break between groups
    Summary below data
    Bài 4 – TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH
    VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU
    I. Tổng hợp số liệu với SubTotal
    11/25/2012
    43
    Bài 4 – TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH
    VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU
    II. Tổng hợp số liệu với Consolidate
    1.1. Giới thiệu
    Chức năng: Tổng hợp số liệu trên nhiều nguồn khác nhau
    Số liệu dùng cho tổng hợp có thể tập trung hoặc phân tán trên một Sheet hoặc các wordbook
    -Tổ chức cấu trúc dữ liệu cho các Source Data phảI giống nhau
    Kết quả tổng hợp có thể lưu cùng vớI Data Source hoặc wordSheet khác
    11/25/2012
    44
    Bài 4 – TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH
    VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU
    II. Tổng hợp số liệu với Consolidate
    1.2. Thực hiện
    Chuẩn bị số liệu nguồn, tổ chức các số liệu có cùng cấu trúc
    Chọn Sheet chứa số liệu tổng hợp
    Chọn Data Consolidate

    11/25/2012
    45
    Bài 4 – TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH
    VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU
    II. Tổng hợp số liệu với Consolidate
    1.2. Thực hiện
    Function: Chọn hàm
    Reference: Địa chỉ số liệu nguồn
    Top row: Chọn hàng đầu tiên
    Left column: Cột trái
    Create links to source data: Tạo liên kết giữa số liệu nguồn và tổng hợp
    11/25/2012
    46
    Bài 4 – TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH
    VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU
    III. Tổng hợp và phân tích số liệu với Pivottable
    1.1. Giới thiệu
    Chức năng: Dùng để nhóm và thống kê số liệu theo dạng hàng, cột (2D) và có thể báo cáo theo dạng (3D)
    Tạo ra bảng tổng kết
    -Tổ chức dữ liệu theo dạng kéo, thả
    Lọc và nhóm dữ liệu
    Vẽ biểu đồ
    11/25/2012
    47
    Bài 4 – TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH
    VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU
    III. Tổng hợp và phân tích số liệu với Pivottable
    1.2. Các thành phần cơ bản
    - Row Field: Một Field hàng trong Pivottable là biến có giá trị khác nhau
    Ví dụ: Field là Hanghoa mà biến có thể là: Đường, Sữa, MuốI, Tiêu…
    Column Field: Field cột giống như Field hàng. Một Field có thể là một biến
    Ví dụ: Field là Nghiepvu mà giá trị của nó là Nhap, Xuat
    11/25/2012
    48
    Bài 4 – TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH
    VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU
    III. Tổng hợp và phân tích số liệu với Pivottable
    1.2. Các thành phần cơ bản
    -Data Field : Là một biến mà Pivottable tổng kết
    Ví dụ: Tổng số lượng, Tổng thanh toán….
    Page Field: Dùng để chi tiết hơn so vớI Field cột, Field hàng
    Ví dụ: Khi chọn Tenkhach ở Page Field thì Field hàng, Field cột chỉ hiển thị những số liệu liên quan đến khách hàng trên
    11/25/2012
    49
    Bài 4 – TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH
    VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU
    III. Tổng hợp và phân tích số liệu với Pivottable
    1.3.Cách tạo
    Quét chọn khốI số liệu mà ta muốn xây dựng Pivottable
    Vào DataPivottable and PivotChart Report
    11/25/2012
    50
    Bài 4 – TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH
    VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU
    III. Tổng hợp và phân tích số liệu với Pivottable
    1.3.Cách tạo
    Microsoft Excel list or Database: Danh sách hay CSDL trong wordSheet
    External data source: Dữ liệu lấy ở nguồn khác
    Multiple Consolidation ranges: Nhiều vùng khác nhau trong wordSheet
    Another Pivottable Report…: Một Pivottable khác
    Pivottable: Tạo báo biểu dạng Pivottable
    Pivottable Report: Biểu đồ dạng Pivot kèm theo Pivottable
    11/25/2012
    51
    Bài 4 – TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH
    VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU
    III. Tổng hợp và phân tích số liệu với Pivottable
    Chọn Next
    Xác định lạI nguồn dữ liệu
    Chọn Next qua bước 3
    11/25/2012
    52
    Bài 4 – TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH
    VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU
    III. Tổng hợp và phân tích số liệu với Pivottable
    1.3.Cách tạo
    Trong bước 3, ta xác định các biến sẽ hoạt động ở Field hàng, Field cột, Field Page và Field Data
    Kích chọn Layout
    Kéo thả các trường. Chọn OK

    11/25/2012
    53
    Bài 4 – TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH
    VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU
    III. Tổng hợp và phân tích số liệu với Pivottable
    1.3.Cách tạo
    Chọn Option để khai báo một số thành phần khác như Tên của Pivottable…
    Chọn Finish để hoàn thành
    11/25/2012
    54
    Bài 4 – TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH
    VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU
    III. Tổng hợp và phân tích số liệu với Pivottable
    11/25/2012
    55
    Bài 4 – TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH
    VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU
    III. Tổng hợp và phân tích số liệu với Pivottable
    1.4. Hiệu chỉnh Pivottable
    Thay đổi thiết kế:
    Bổ sung thêm Column, row hoặc hoán đổI các trường khác
    + Sử dụng PivotTable wizard: Đặt con trỏ trong vùng Pivottable, kích chọn Pivottable trên thanh công cụ và chọn wizard rồi bổ sung, xoá bỏ hay thay đổi ở bước 3
    b. Thay đổi hàm tổng kết
    Double click vào trường ở vùng Data hoặc Right Click tạI trường đó và chọn hàm tương ứng
    11/25/2012
    56
    Bài 4 – TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH
    VÀ THỐNG KÊ SỐ LIỆU
    III. Tổng hợp và phân tích số liệu với Pivottable
    1.4. Hiệu chỉnh Pivottable
    11/25/2012
    57
    Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL
    I. Tìm kiếm mục tiêu với Goal Seek
    1.1. Chức năng Goal Seek
    -Tìm kiếm giá trị xác định trong một công thức, dùng để điều chỉnh một số ô nhập liệu thích hợp vớI ô đó
    Xác định giá trị cho ô công thức để ô đích đạt đến kết quả mong muốn
    Ví dụ: Để tính được tỉ lệ lãi suất cần thiết nhằm để huy động vốn cần thiết hoặc tính được mức lãi suất tiền gởI ở tương lai ta có thể dùng chức năng Goal Seek
    11/25/2012
    58
    Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL
    I. Tìm kiếm mục tiêu với Goal Seek
    1.2. Sử dụng Goal Seek
    Ví dụ : Sử dụng công thức Goal Seek để giảI bài toán: “ Vừa gà, vừa chó bó lại cho tròn, ba mươi sáu con, một trăm chân chẵn. HỏI mấy con gà, mấy con chó?”
    Ta lập bài toán:
    Tại ô A2: nhập số Gà( nhập giá trị bất kỳ nằm trong khoảng 1 đến 36)
    Tại ô B2 nhập số chó( 36-A1)
    TạI ô C2 tính tổng số chân : A2*2 + B2*4
    11/25/2012
    59
    Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL
    I. Tìm kiếm mục tiêu với Goal Seek
    1.2. Sử dụng Goal Seek
    Yêu cầu: Thay đổI giá trị số gà (A2) sao cho số chân đạt đến 100(C2)
    Vào ToolGoal Seek
    + Set Cell: Nhắp chọn C2
    + To Value: 100
    + By changing cell: A2
    - Chọn OK
    11/25/2012
    60
    Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL
    I. Tìm kiếm mục tiêu với Goal Seek
    1.2. Sử dụng Goal Seek
    Chọn OK: Thay thế giá trị tìm được tạI ô By changing cell
    Cancel: Huỷ bỏ kết quả tìm kiếm giữ nguyên giá trị ban đầu
    11/25/2012
    61
    Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL
    II. Kỹ thuật dự báo trên Excel
    2.1. Khái niệm
    -Dự báo định lượng chú trọng đến việc sử dụng các số liệu trong quá khứ để từ đó rút ra qui luật
    Dự báo định tính sử dụng phương pháp chuyên gia để dự báo
    Kết quả của dự báo phụ thuộc vào việc sử dụng các số liệu thích hợp và phương pháp xử lý số liệu
    ChuỗI số liệu: + sắp xếp theo thờI gian quan sát
    + MọI kỳ trong chuỗI số liệu đều bằng nhau
    +
    11/25/2012
    62
    Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL
    II. Kỹ thuật dự báo trên Excel
    2.1. Khái niệm
    ChuỗI số liệu:
    + sắp xếp theo thờI gian quan sát
    + Mọi kỳ trong chuỗI số liệu đều bằng nhau
    +Số liệu quan sát phảI xuất phát từ một điểm trong mỗI kỳ
    + Không cho phép thiếu sô liệu
    11/25/2012
    63
    Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL
    II. Kỹ thuật dự báo trên Excel
    2.2. Mô hình dự báo
    Mô hình dự báo nhân quả
    Mô hình dự báo thời gian
    11/25/2012
    64
    Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL
    II. Kỹ thuật dự báo trên Excel
    2.3. Kỹ thuật dự báo
    Bài toán: Ngân hàng A thống kê số tiền luân chuyển (tiền gởi và tiền vay) trong năm 2006 như sau
    Yêu cầu: Sử dụng kỹ thuật dự báo hồI qui Tuyến tính để dự đoán số liệu kinh doanh cho năm 2007
    11/25/2012
    65
    Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL
    II. Kỹ thuật dự báo trên Excel
    2.3. Kỹ thuật dự báo
    Hàm hồI qui tuyến tính có dạng: y=Ax+B
    A: Độ dốc(slope) của đường dự báo
    Hàm Slope(y,x), trong đó y và x là dãy số đã biết
    B: Là mức chặn (Intercept) của đường dự báo vào thờI điểm x
    Hàm Intercept(y,x)
    11/25/2012
    66
    Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL
    II. Kỹ thuật dự báo trên Excel
    2.3. Kỹ thuật dự báo
    Lập mô hình bài toán như sau:
    11/25/2012
    67
    Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL
    II. Kỹ thuật dự báo trên Excel
    2.3. Kỹ thuật dự báo
    Sử dụng biểu đồ: Vẽ biểu đồ có dạng như sau
    11/25/2012
    68
    Bài 5 – TÌM KIẾM MỤC TIÊU VÀ DỰ BÁO TRONG EXCEL
    II. Kỹ thuật dự báo trên Excel
    2.3. Kỹ thuật dự báo
    Sử dụng biểu đồ: Nhắp phảI chuột vào chuỗI dữ liệu trong biểu đồ, Chọn Add trendline
    trong type -> linaer
    Trong Options, TạI customãôg vào “dự báo” và chọn Display Equation on Chart
    Chọn OK
    11/25/2012
    69
     
    Gửi ý kiến

    VIDEO HOẠT ĐỘNG TRƯỜNG TIỂU HỌC SƠN TÂY

    <<iframe width="560" height="315" src="https://www.youtube.com/embed/vC9v3-0mAz8?list=PLT1RxqkVBjA45i-LWmWQsG2PNhT1H9jPY" frameborder="0" allow="autoplay; encrypted-media" allowfullscreen>iframe width="560" height="315" src= "https://www.youtube.com/embed/Rx5g33DgsZg?list=PLn_kT2kgRuZFY8dzWHnS31NbgjErfcjrP?ecver=1" frameborder="0" allowfullscreen=""> https://www.youtube.com/playlist?list=PLT1RxqkVBjA45i-LWmWQsG2PNhT1H9jPY

    LỚP HỌC VNEN